đông dân
Định nghĩa
- Tính từ:
- Có nhiều người sinh sống, mật độ dân cư cao: Dùng để mô tả một khu vực, vùng miền hoặc quốc gia nơi có số lượng người sinh sống tập trung đông đúc trên một đơn vị diện tích.
Ví dụ sử dụng
- Tính từ:
- Đồng bằng sông Hồng là một vùng đông dân của Việt Nam.
- Thành phố này quá đông dân nên thường xuyên xảy ra ùn tắc giao thông.
- So với các tỉnh miền núi, các tỉnh đồng bằng thường đông dân hơn.
Các cách sử dụng nâng cao
- "tỉnh/thành phố đông dân": Cụm từ thường dùng để chỉ địa phương có dân số cao.
- Thành phố Hồ Chí Minh là một trong những địa phương đông dân nhất cả nước.
- "vùng đất đông dân cư": Cách diễn đạt nhấn mạnh sự tập trung của cộng đồng dân cư.
- Từ xa xưa, ven các con sông lớn đã là những vùng đất đông dân cư.
Biến thể và từ gần giống
- Đông đúc (tính từ): Chỉ trạng thái có rất nhiều người hoặc vật tập trung ở một nơi, thường dùng cho không gian cụ thể hơn là vùng lãnh thổ.
- Chợ hoa ngày Tết lúc nào cũng đông đúc người mua bán.
- Mật độ dân số cao (cụm danh từ): Thuật ngữ chính xác hơn về mặt thống kê, chỉ số dân số trên một đơn vị diện tích.
- Đông người (cụm tính từ): Nhấn mạnh số lượng người nhiều tại một thời điểm và địa điểm cụ thể, không mang tính đặc trưng lâu dài như "đông dân".
- Quán ăn mới mở nên lúc nào cũng đông người.
Từ đồng nghĩa
- Trù mật: (Từ cũ, ít dùng) Chỉ dân cư đông đúc, sum họp.
- Đông đảo: Thường dùng để chỉ số lượng người tham gia một sự kiện, hoạt động nào đó rất lớn.
Từ trái nghĩa
- Thưa dân: Có ít người sinh sống.
- Vắng vẻ: Ít người, thiếu sự nhộn nhịp.
- Thưa thớt: (Dân cư) phân bố rải rác, không tập trung.